Danh mục sản phẩm

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Thống kê

Đang online 4
Hôm nay 8
Hôm qua 40
Trong tuần 139
Trong tháng 567
Tổng cộng 84,991

THACO HB120SLD (MOBIHOME NÓC THẤP)

Mô tả: Đây là phiên bản được THACO phát triển trên cơ sở kế thừa những tinh hoa của dòng sản phẩm Mobihome, đồng thời có những cải tiến phù hợp để vận hành ổn định ở những khu vực có địa hình quanh co, hiểm trở.
Thân xe được thiết kế khí động học, hạn chế tối đa sức cản của gió
Giá bán: 3,130,000,000 VND
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 1 năm hoặc 100.000 Km tùy theo điều kiện nào đến trước
Xuất xứ: THACO-TRUONGHAIAUTO
Ngày đăng: 11-04-2014

Chi tiết sản phẩm

Tổng thể
NGOẠI THẤT
NGOẠI THẤT


























NGOẠI THẤT
Đây là phiên bản được THACO phát triển trên cơ sở kế thừa những tinh hoa của dòng sản phẩm Mobihome, đồng thời
có những cải tiến phù hợp để vận hành ổn định ở những khu vực có địa hình quanh co, hiểm trở.
Thân xe được thiết kế khí động học, hạn chế tối đa sức cản của gió
NỘI THẤT
Nội thất được nghiên cứu, thiết kế khoa học với không gian khoang lái rộng rãi, thoáng mát tạo cho lái xe cảm giác
cực kỳ thoải mái khi vận hành xe liên tục trên những hành trình dài.
 
NỘI THẤT













 
  • Ghế tài cân bằng hơi tự độngGhế tài cân bằng hơi tự động

     

  • DVD + ổ cứng + MplayerDVD + ổ cứng + Mplayer

    Hệ thống ổ cứng + M-Player đáp ứng nhu cầu giải trí cho hành khách.

  • Màn hình camera lùiMàn hình camera lùi

    Màn hình Camera lùi dễ quan sát.

  • Đồng hồ tap-lôĐồng hồ tap-lô

    Hệ thống đồng hồ hiển thị được bố trí khoa học, rất thuận tiện khi quan sát.

  • Cần điều khiển gạt nướcCần điều khiển gạt nước

    Cần điều khiển hệ thống gạt nước, kết hợp phanh khí xả (Exhaust brake).

  • Điều hòa tự độngĐiều hòa tự động

     

  • Phanh lockerPhanh locker

    Cơ cấu điều khiển phanh đổ (locker) dễ sử dụng.

  • LCDLCD

    Hệ thống màn hình LCD được bố trí hợp lý. Đáp ứng nhu cầu giải trí.

  • Tủ nóng - lạnhTủ nóng - lạnh

    Tủ nóng lạnh hiện đại.

  • Khoang hành kháchKhoang hành khách

    Trần xe được thiết kế với sự kết hợp của máng gió kiểu vòm và công nghệ đèn led hiện đại theo phong cách hắt ánh sáng lên trần, cùng với 4 dãy đèn led chạy dọc theo lối đi và 2 dãy rèm màn mang lại cảm giác dễ chịu cho hành khách.

  • Giường nằm cao cấpGiường nằm cao cấp

    - Giường nằm được sản xuất với vật liệu cao cấp, kiểu dáng phù hợp với mọi tư thế, mang lại cảm giác êm dịu trên mọi hành trình.

    - Tựa lưng giường nằm có thể điều chỉnh linh hoạt mọi góc độ.
    - Dây đai an toàn được bố trí tại từng giường thuận tiện và dễ sử dụng.

     

  • Giường nằm sauGiường nằm sau

    Dãy giường sau có các cửa gió điều hòa được bố trí khoa học, hợp lý.

  • Khay đựng thức ănKhay đựng thức ăn

    Khay đựng thức ăn tiện dụng.

  • Hộc để vật dụng cá nhânHộc để vật dụng cá nhân

    Hộc để vật dụng cá nhân bố trí riêng cho mỗi hành khách.

KHUNG GẦM & ĐỘNG CƠ
KHUNG GẦM



























KHUNG GẦM
  • Động cơĐộng cơ

    Động cơ D6CA - 380Ps/D6CB - 410Ps. Loại động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, Turbo Intercooler.

  • Cụm đầu nén điều hòaCụm đầu nén điều hòa

    Cụm đầu nén điều hòa được thiết kế có công suất phù hợp.

  • Lốp xeLốp xe

     

MÀU SẮC & TRANG TRÍ

MÀU SẮC VÀ TRANG TRÍ

Đây là các màu chuẩn của THACO sẵn có cho sản phẩm xe này. Bạn vẫn có thể yêu cầu chúng sơn màu sắc khác tùy theo nhu cầu
của khách hàng

 

NextPrev
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ

HB120SLD
(Giường nằm nóc thấp)

HB120SLD-B
(Giường nằm nóc thấp)

KHUNG GẦM

AERO EXPRESS (HYUNDAI)

ĐỘNG CƠ (ENGINE)

Kiểu

D6CA38

D6CB41

Loại

Diesel, 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, có Turbo tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

12920 cc

12344 cc

Đường kính x Hành trình piston

133 x 155 (mm)

130 x 155 (mm)

Công suất cực đại/Tốc độ quay

380Ps(279 kW)/1900 (vòng/phút)

410 Ps(302 kW)/1900 (vòng/phút)

Mô men xoắn cực đại

1480 N.m /1500 (vòng/phút)

1730 N.m /1200 (vòng/phút)

TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)

Ly hợp

01 đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1= 6,814; ih2 = 4,155; ih3 = 2,282; ih4 = 1.381; ih5 = 1.000; iR = 6,690

ih1= 6,320; ih2 = 3,620; ih3 = 2,150; ih4 = 1.370; ih5 = 1.000; ih6 = 0.810; iR = 5,810

HỆ THỐNG LÁI (STEERING)

Trục vít ecu bi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)

Khí nén hai dòng

Khí nén hai dòng, có ABS

HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)

Trước

Phụ thuộc, phần tử đàn hồi là bầu hơi, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, phần tử đàn hồi là bầu hơi, giảm chấn thủy lực

LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)

Trước/Sau

12R22.5 / Dual 12R22.5

KÍCH THƯỚC (DIMENSION)

Kích thước tổng thể (D x R x C)

12050 x 2500 x 3550 (mm)

Vệt bánh trước

2050 (mm)

Vệt bánh sau

1860 (mm)

Chiều dài cơ sở

6150  (mm)

Khoảng sáng gầm xe

210  (mm)

TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)

Trọng lượng bản thân

12800 ( kG)

Trọng lượng toàn bộ

16500 ( kG)

Số người cho phép chở (kể cả người lái)

43

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

29,4 %

35,5 %

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

10,4 (m)

Tốc độ tối đa

110 (km/h)

115 (km/h)

Dung tích thùng nhiên liệu

400 lít