Danh mục sản phẩm

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Thống kê

Đang online 8
Hôm nay 8
Hôm qua 26
Trong tuần 8
Trong tháng 567
Tổng cộng 89,156

THACO FRONTIER 140&125 - BỬNG NÂNG

Mô tả: Dòng sản phẩm được phát triển từ xe tải; được tính toán & thiết kế, chế tạo chuẩn mực; sản phẩm chất lượng cao, bền bỉ; đáp ứng nhu cầu, mục đích sử dụng riêng của từng khách hàng
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Xuất xứ: THACO-TRUONGHAIAUTO
Ngày đăng: 20-03-2014

Chi tiết sản phẩm

TỔNG QUAN
Alternate Text

 

  • Dòng sản phẩm được phát triển từ xe tải; được tính toán & thiết kế, chế tạo chuẩn mực; sản phẩm chất
  • lượng cao, bền bỉ; đáp ứng nhu cầu, mục đích sử dụng riêng của từng khách hàng
MÀU SẮC & THÙNG XE

CÁC MÀU XE HIỆN CÓ

Đây là các màu chuẩn của THACO sẵn có cho sản phẩm xe này bạn có thể yêu cầu chúng tôi sơn màu sắc khác nhau tùy nhu cầu khách hàng

 

CÁC LOẠI THÙNG XE

 

Alternate Text
  • Chọn loại thùng:

  • Alternate Text
  • Alternate Text
  • Alternate Text
  • Alternate Text
  • Alternate Text
  • Alternate Text
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO FRONTIER

TT

TSKT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO FRONTIER125

THACO FRONTIER140

1

KÍCH THƯỚC (DIMENSION)

Kích thước tổng thể (D x R x C)

mm

5.100 x 1.750 x 1.970

5.330 x 1.770 x 2.120

Kích thước lòng thùng (D x R x C)

mm

3.130 x 1.650 x 380

3.400 x 1.650 x 380

Chiều dài cơ sở

mm

2.585

2.760

Vệt bánh xe

trước/sau

1.490/1.350

1.470/1.270

Khoảng sáng gầm xe

mm

150

150

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

m

5,3

5,5

Khả năng leo dốc

%

29,1

35

2

TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)

Trọng lượng bản thân

Kg

1.570

1.980

Tải trọng cho phép

Kg

1.250

1.400

Trọng lượng toàn bộ

Kg

2.958

3.605

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

03

3

ĐỘNG CƠ (ENGINE)

Nhãn hiệu động cơ

KIA - J2

KIA - JT

Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Hệ thống phun nhiên liệu

Phun trực tiếp, bơm cao áp

Phun trực tiếp, bơm cao áp

Thể tích làm việc

cm3

2.665

2.957

Đường kính x Hành trình piston

mm

94,5 x 95

98 x 98

Công suất cực đại

Ps/rpm

83/4.150

92/4.000

Mô men xoắn cực đại

N.m/rpm

172/2.400

195/2.200

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

60

60

Tiêu chuẩn khí thải

Euro II

Euro II

4

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)

Kiểu hộp số

RT-10

RT-10

Loại hộp số

5 số tiến, 1 số lùi

5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số

1st

4,117

5,192

2nd

2,272

2,621

3rd

1,425

1,536

4th

1,000

1,000

5th

0,871

0,865

Reverse

3,958

4,432

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực

Đĩa đơn ma sát khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực

5

HỆ THỐNG LÁI (STEERING)

Kiểu hệ thống lái

Thanh răng - Bánh răng

Trục vít ê cu bi

Hệ thống trợ lực tay lái

Trợ lực thủy lực

Trợ lực thủy lực

6

HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)

Hệ thống treo

trước

Độc lập, thanh xoắn, giảm chấn thủy lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

7

LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)

Công thức bánh xe

4x2

4x2

Thông số lốp

trước/sau

6.00-14/5.00-12

6.50-16/5.50-13

8

HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)

Hệ thống phanh chính

trước/sau

Đĩa tản nhiệt/Tang trống

Đĩa tản nhiệt/Tang trống

Hệ thống dẫn động phanh

Dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

Dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

Hệ thống phanh tay đỗ xe

Cơ khí, tác động lên bánh sau

Cơ khí, tác động lên bánh sau

9

TRANG THIẾT BỊ (OPTION)

Hệ thống âm thanh

Audio mp3 (Radio+USB) 

Audio mp3 (Radio+USB) 

Hệ thống điều hòa cabin

Tự chọn 

Tự chọn 

Kính cửa điều chỉnh điện

Có 

Hệ thống khóa cửa trung tâm

 Có

Có 

Kiểu ca-bin

 Cabin tiêu chuẩn, kiểu lật

Cabin tiêu chuẩn, kiểu lật 

Bộ đồ nghề tiêu chuẩn kèm theo xe

 Có

Có 

10

BẢO HÀNH (WARRANTY)

2 năm hoặc 50.000 km

2 năm hoặc 50.000 km

THƯ VIỆN

Hình ảnh

Video

 
BÀI GIỚI THIỆU

 

Ngày 11/02/2014 3:15:56 CH