Danh mục sản phẩm

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Thống kê

Đang online 18
Hôm nay 20
Hôm qua 29
Trong tuần 108
Trong tháng 682
Tổng cộng 87,352

THACO AUMAN AC990 - BỬNG NÂNG

Mô tả: Dòng sản phẩm được phát triển từ xe tải; được tính toán & thiết kế, chế tạo chuẩn mực; sản phẩm chất lượng cao, bền bỉ; đáp ứng nhu cầu, mục đích sử dụng riêng của từng khách hàng
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Xuất xứ: THACO-TRUONGHAIAUTO
Ngày đăng: 20-03-2014

Chi tiết sản phẩm

 TỔNG QUAN
Alternate Text

 

  • Dòng sản phẩm được phát triển từ xe tải; được tính toán & thiết kế, chế tạo chuẩn mực; sản phẩm chất
  • lượng cao, bền bỉ; đáp ứng nhu cầu, mục đích sử dụng riêng của từng khách hàng
NỘI THẤT
 
ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM
 
MÀU SẮC & THÙNG XE

CÁC MÀU XE HIỆN CÓ

Đây là các màu chuẩn của THACO sẵn có cho sản phẩm xe này bạn có thể yêu cầu chúng tôi sơn màu sắc khác nhau tùy nhu cầu khách hàng

 

CÁC LOẠI THÙNG XE

 

Alternate Text
  • Chọn loại thùng:

  • Alternate Text
  • Alternate Text
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ TRÊN XE TẢI 

THACO AUMAN AC990

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO AUMAN AC990

1

KÍCH THƯỚC - ĐẶC TÍNH (DIMENSION)

Kích thước tổng thể (D x R x C)

mm

12.200 X 2.500 X 4.000

Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)

mm

9.600 X 2.360 X 2.510

Chiều dài cơ sở

mm

1.860 + 5.600

Vệt bánh xe

trước/sau

1.900 / 1.847

Khoảng sáng gầm xe

mm

280

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

m

12

Khả năng leo dốc

%

25,5

Tốc độ tối đa

km/h

95

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

380

2

TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)

Trọng lượng bản thân

Kg

8.700

Tải trọng cho phép

Kg

9.400

Trọng lượng toàn bộ

Kg

18.295

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

3

ĐỘNG CƠ (ENGINE)

Kiểu

Phaser 210Ti

Loại động cơ

Disel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp

Dung tích xi lanh

cc

5.990

Đường kính x Hành trình piston

mm

100 x 127

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

156 Kw / 2.500

Mô men xoắn cực đại

N.m/rpm

737 N.m / 1.400 ~ 1.600 vòng/phút

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

200

4

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

Số tay

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1=6,54; ih2=3,986; ih3=2,449; ih4=1.544; i5=1,000, ih6=0,814; iR=6,634

Tỷ số truyền cuối

 

5

HỆ THỐNG LÁI (STEERING)

Kiểu hệ thống lái

Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

6

HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)

Hệ thống treo

trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

7

LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)

Hiệu

 

Thông số lốp

trước/sau

11.00-2/ 11.00-20

8

HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)

Hệ thống phanh

 

9

TRANG THIẾT BỊ (OPTION)

Hệ thống âm thanh

 

Hệ thống điều hòa cabin

 

Kính cửa điều chỉnh điện

 

Hệ thống khóa cửa trung tâm

 

Kiểu ca-bin

 

Bộ đồ nghề tiêu chuẩn kèm theo xe

 

10

BẢO HÀNH (WARRANTY)

 

 

THƯ VIỆN

Hình ảnh

Video

 
BÀI GIỚI THIỆU

 

Ngày 11/02/2014 3:17:06 CH